Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乐观

Bính âmlèguānHán-Việtlạc quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lạc quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精神愉快,对事物的发展充满信心

    他对未来一直很乐观。

    tā duì wèilái yìzhí hěn lèguān.

    Anh ấy luôn rất lạc quan về tương lai.

Cụm thường gặp

乐观的人 (người lạc quan) / 态度乐观 (thái độ lạc quan) / 保持乐观 (giữ vững lạc quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乐观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.