乐观
Bính âmlèguānHán-Việtlạc quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
lạc quan
Giải nghĩa & ví dụ
精神愉快,对事物的发展充满信心
他对未来一直很乐观。
tā duì wèilái yìzhí hěn lèguān.
Anh ấy luôn rất lạc quan về tương lai.
Cụm thường gặp
乐观的人 (người lạc quan) / 态度乐观 (thái độ lạc quan) / 保持乐观 (giữ vững lạc quan)
乐
观
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乐观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.