Bỏ qua điều hướng
Từ điển

娱乐

Bính âmyúlèHán-Việtngu lạcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

giải trí, vui chơi; sự giải trí, trò tiêu khiển

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giải trí, vui chơi

    使人快乐;消遣

    周末他喜欢和朋友一起娱乐。

    zhōumò tā xǐhuan hé péngyou yìqǐ yúlè.

    Cuối tuần anh ấy thích vui chơi giải trí cùng bạn bè.

  1. sự giải trí, trò tiêu khiển

    快乐有趣的消遣活动

    看电影是很受欢迎的娱乐。

    kàn diànyǐng shì hěn shòu huānyíng de yúlè.

    Xem phim là một thú giải trí rất được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

娱乐活动 (hoạt động giải trí) / 休闲娱乐 (nghỉ ngơi giải trí) / 娱乐节目 (chương trình giải trí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 娱乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.