欢迎
Bính âmhuānyíngHán-Việthoan nghinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
chào mừng; hoan nghênh
Giải nghĩa & ví dụ
高兴地迎接客人或赞同某事
我们欢迎新同学。
wǒmen huānyíng xīn tóngxué.
Chúng tôi chào mừng bạn học mới.
Cụm thường gặp
欢迎光临 (hoan nghênh quý khách) / 热烈欢迎 (nhiệt liệt chào mừng) / 欢迎新同学 (chào mừng bạn mới)
欢
迎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欢迎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
欢hoan