Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迎接

Bính âmyíngjiēHán-Việtnghinh tiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nghênh đón; đón tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到一定地点去接,表示欢迎

    全校师生在门口迎接来宾。

    quánxiào shīshēng zài ménkǒu yíngjiē láibīn.

    Toàn thể thầy trò đón tiếp khách quý ở cổng.

Cụm thường gặp

迎接客人 (đón khách) / 迎接挑战 (đón nhận thử thách) / 热情迎接 (nhiệt tình đón tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迎接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.