迎接
Bính âmyíngjiēHán-Việtnghinh tiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nghênh đón; đón tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
到一定地点去接,表示欢迎
全校师生在门口迎接来宾。
quánxiào shīshēng zài ménkǒu yíngjiē láibīn.
Toàn thể thầy trò đón tiếp khách quý ở cổng.
Cụm thường gặp
迎接客人 (đón khách) / 迎接挑战 (đón nhận thử thách) / 热情迎接 (nhiệt tình đón tiếp)
迎
接
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迎接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.