迎面
Bính âmyíngmiànHán-Việtnghinh diệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
đối diện, ngay trước mặt, từ phía trước (đi tới)
Giải nghĩa & ví dụ
对着脸;从正前方(来)
一辆卡车迎面驶来。
yí liàng kǎchē yíngmiàn shǐlái.
Một chiếc xe tải lao thẳng từ phía trước mặt tới.
Cụm thường gặp
迎面走来 (đi thẳng từ phía trước tới) / 迎面吹来 (thổi thẳng vào mặt) / 迎面相遇 (chạm mặt trực diện)
迎
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迎面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.