狂欢
Bính âmkuánghuānHán-Việtcuồng hoanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cuồng hoan; vui chơi tưng bừng; hoan hỉ cuồng nhiệt
Giải nghĩa & ví dụ
纵情欢乐
人们通宵达旦地狂欢。
rénmen tōngxiāo dádàn de kuánghuān.
Mọi người vui chơi tưng bừng thâu đêm suốt sáng.
Cụm thường gặp
尽情狂欢 (vui chơi hết mình) / 狂欢之夜 (đêm cuồng hoan) / 狂欢节 (lễ hội carnival)
狂
欢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 狂欢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.