狂热
Bính âmkuángrèHán-Việtcuồng nhiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cuồng nhiệt; điên cuồng; say mê thái quá
Giải nghĩa & ví dụ
极度热情,近乎失去理智
球迷们对这支球队有着狂热的喜爱。
qiúmímen duì zhè zhī qiúduì yǒu zhe kuángrè de xǐ'ài.
Người hâm mộ dành tình yêu cuồng nhiệt cho đội bóng này.
Cụm thường gặp
狂热的球迷 (fan cuồng nhiệt) / 狂热追求 (theo đuổi điên cuồng) / 一时狂热 (nhất thời cuồng nhiệt)
狂
热
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 狂热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.