Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猖狂

Bính âmchāngkuángHán-Việtxương cuồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngông cuồng; điên cuồng; hung hăng càn quấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 狂妄放肆,肆无忌惮。

    敌人发动了猖狂的进攻。

    dírén fādòng le chāngkuáng de jìngōng.

    Kẻ địch phát động cuộc tấn công điên cuồng.

Cụm thường gặp

猖狂进攻 (tấn công điên cuồng) / 气焰猖狂 (khí thế ngông cuồng) / 猖狂反扑 (phản kích điên cuồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猖狂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.