疯狂
Bính âmfēngkuángHán-Việtphong cuồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
điên cuồng, điên rồ, mất bình tĩnh
Giải nghĩa & ví dụ
精神失常;也指行为狂热、不理智
球迷们为这个进球而疯狂。
qiúmí men wèi zhège jìnqiú ér fēngkuáng.
Các cổ động viên phát cuồng vì bàn thắng này.
Cụm thường gặp
疯狂购物 (mua sắm điên cuồng) / 疯狂的想法 (ý tưởng điên rồ) / 变得疯狂 (trở nên điên cuồng)
疯
狂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疯狂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.