Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疯狂

Bính âmfēngkuángHán-Việtphong cuồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

điên cuồng, điên rồ, mất bình tĩnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精神失常;也指行为狂热、不理智

    球迷们为这个进球而疯狂。

    qiúmí men wèi zhège jìnqiú ér fēngkuáng.

    Các cổ động viên phát cuồng vì bàn thắng này.

Cụm thường gặp

疯狂购物 (mua sắm điên cuồng) / 疯狂的想法 (ý tưởng điên rồ) / 变得疯狂 (trở nên điên cuồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疯狂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.