Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜剧

Bính âmxǐjùHán-Việthỷ kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hài kịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以引人发笑、结局圆满为主的戏剧

    这部喜剧让观众笑个不停。

    zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào ge bù tíng.

    Vở hài kịch này khiến khán giả cười không ngớt.

Cụm thường gặp

喜剧电影 (phim hài) / 喜剧演员 (diễn viên hài) / 浪漫喜剧 (hài lãng mạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.