喜剧
Bính âmxǐjùHán-Việthỷ kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hài kịch
Giải nghĩa & ví dụ
以引人发笑、结局圆满为主的戏剧
这部喜剧让观众笑个不停。
zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào ge bù tíng.
Vở hài kịch này khiến khán giả cười không ngớt.
Cụm thường gặp
喜剧电影 (phim hài) / 喜剧演员 (diễn viên hài) / 浪漫喜剧 (hài lãng mạn)
喜
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喜剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.