喜好
Bính âmxǐhàoHán-Việthỷ hiếuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
ưa thích; yêu thích; sở thích; thị hiếu; điều ưa thích
Nghĩa theo từ loại
动
ưa thích; yêu thích
喜爱;爱好
他从小就喜好书法。
tā cóngxiǎo jiù xǐhào shūfǎ.
Anh ấy yêu thích thư pháp từ nhỏ.
名
sở thích; thị hiếu; điều ưa thích
个人的爱好、偏好
每个人的喜好各不相同。
měi gè rén de xǐhào gèbùxiāngtóng.
Sở thích của mỗi người đều khác nhau.
Cụm thường gặp
个人喜好 (sở thích cá nhân) / 喜好美食 (thích ẩm thực) / 兴趣喜好 (hứng thú sở thích)
喜
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喜好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.