← Tất cả chủ đề
Tâm trạng và thái độ
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
buồn, u sầu
他最近看起来有点忧郁。 Tā zuìjìn kàn qǐlái yǒudiǎn yōuyù.Gần đây anh ấy trông hơi u sầu.
Xem trong từ điển
bình tĩnh, thanh thản
遇到问题时,要保持平静。 Yùdào wèntí shí, yào bǎochí píngjìng.Khi gặp vấn đề, cần giữ bình tĩnh.
Xem trong từ điển
ngạc nhiên
听到这个消息,他很惊讶。 Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn jīngyà.Nghe tin này, anh ấy rất ngạc nhiên.
Xem trong từ điển
tức giận
他因为一点小事就生气了。 Tā yīnwèi yìdiǎn xiǎoshì jiù shēngqì le.Anh ấy vì một chuyện nhỏ mà đã tức giận.
Xem trong từ điển
buồn bã
考试没考好,我很难过。 Kǎoshì méi kǎo hǎo, wǒ hěn nánguò.Thi không tốt, tôi rất buồn.
Xem trong từ điển
ngượng ngùng, lúng túng
他在大家面前很尴尬。 Tā zài dàjiā miànqián hěn gāngà.Anh ấy rất ngượng ngùng trước mặt mọi người.
Xem trong từ điển
căng thẳng, hồi hộp
我考试前有点紧张。 Wǒ kǎoshì qián yǒudiǎn jǐnzhāng.Tôi hơi căng thẳng trước kỳ thi.
Xem trong từ điển
xấu hổ, thẹn thùng
小女孩有点害羞。 Xiǎo nǚhái yǒudiǎn hàixiū.Cô bé hơi thẹn thùng.
Xem trong từ điển
mệt mỏi
长时间的旅行让他感到疲惫。 Cháng shíjiān de lǚxíng ràng tā gǎndào píbèi.Chuyến đi dài khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
Xem trong từ điển
tự hào, kiêu hãnh
他为自己的成就感到骄傲。 Tā wèi zìjǐ de chéngjiù gǎndào jiāo'ào.Anh ấy tự hào về thành tích của mình.
Xem trong từ điển
tò mò
孩子们对世界充满好奇。 Háizimen duì shìjiè chōngmǎn hàoqí.Trẻ em luôn tò mò về thế giới.
Xem trong từ điển
nhàm chán
周末在家很无聊。 Zhōumò zài jiā hěn wúliáo.Cuối tuần ở nhà rất nhàm chán.
Xem trong từ điển
phấn khởi
听到这个消息,我们都很兴奋。 Tīngdào zhège xiāoxi, wǒmen dōu hěn xīngfèn.Nghe tin này, chúng tôi đều rất phấn khởi.
Xem trong từ điển
nhớ nhà
一个人在外地,他很想家。 Yí gèrén zài wàidì, tā hěn xiǎngjiā.Một mình ở nơi khác, anh ấy rất nhớ nhà.
bối rối, khó hiểu
这个问题让他感到很困惑。 Zhège wèntí ràng tā gǎndào hěn kùnhuò.Vấn đề này khiến anh ấy rất bối rối.
Xem trong từ điển
cô đơn
夜深的时候,她常常感到孤独。 Yè shēn de shíhou, tā chángcháng gǎndào gūdú.Đêm khuya, cô ấy thường cảm thấy cô đơn.
Xem trong từ điển
sợ, sợ sệt
孩子害怕陌生人,不敢说话。 Háizi hàipà mòshēngrén, bù gǎn shuōhuà.Đứa trẻ sợ người lạ, không dám nói chuyện.
Xem trong từ điển
lo, lo lắng
妈妈很担心我的学习。 Māma hěn dānxīn wǒ de xuéxí.Mẹ rất lo lắng cho việc học của tôi.
Xem trong từ điển
chán nản, thất vọng
比赛输了,队员们都很沮丧。 Bǐsài shū le, duìyuánmen dōu hěn jǔsàng.Thua trận, các thành viên đều rất chán nản.
Xem trong từ điển
phủ định, bác bỏ
他否定了我的提议。 Tā fǒudìng le wǒ de tíyì.Anh ấy đã bác bỏ đề xuất của tôi.
Xem trong từ điển
đồng ý
我同意你的看法。 Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
Xem trong từ điển
phản đối
大多数人反对这个计划。 Dàduōshù rén fǎnduì zhège jìhuà.Hầu hết mọi người phản đối kế hoạch này.
Xem trong từ điển
nghe lời, phục tùng
孩子很顺从父母。 Háizi hěn shùncóng fùmǔ.Đứa trẻ rất nghe lời cha mẹ.
Xem trong từ điển
phản kháng
他们一起反抗公司不合理的规定。 Tāmen yīqǐ fǎnkàng gōngsī bù hélǐ de guīdìng.Họ cùng nhau phản kháng các quy định không hợp lý của công ty.
Xem trong từ điển
yêu
真正的爱会让人变得更好。 Zhēnzhèng de ài huì ràng rén biàn de gèng hǎo.Tình yêu chân thành sẽ khiến con người trở nên tốt hơn.
Xem trong từ điển
ghét, hận
他对那个背叛者充满了恨。 Tā duì nàgè bèipànzhě chōngmǎn le hèn.Anh ấy tràn đầy hận thù đối với kẻ phản bội đó.
Xem trong từ điển