Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Tâm trạng và thái độ

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: vui vẻ
快乐kuàilè

vui vẻ

祝你生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buồn, u sầu
忧郁yōuyù

buồn, u sầu

他最近看起来有点忧郁。 Tā zuìjìn kàn qǐlái yǒudiǎn yōuyù.Gần đây anh ấy trông hơi u sầu.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bình tĩnh, thanh thản
平静píngjìng

bình tĩnh, thanh thản

遇到问题时,要保持平静。 Yùdào wèntí shí, yào bǎochí píngjìng.Khi gặp vấn đề, cần giữ bình tĩnh.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ngạc nhiên
惊讶jīngyà

ngạc nhiên

听到这个消息,他很惊讶。 Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn jīngyà.Nghe tin này, anh ấy rất ngạc nhiên.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tức giận
生气shēngqì

tức giận

他因为一点小事就生气了。 Tā yīnwèi yìdiǎn xiǎoshì jiù shēngqì le.Anh ấy vì một chuyện nhỏ mà đã tức giận.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buồn bã
难过nánguò

buồn bã

考试没考好,我很难过。 Kǎoshì méi kǎo hǎo, wǒ hěn nánguò.Thi không tốt, tôi rất buồn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ngượng ngùng, lúng túng
尴尬gāngà

ngượng ngùng, lúng túng

他在大家面前很尴尬。 Tā zài dàjiā miànqián hěn gāngà.Anh ấy rất ngượng ngùng trước mặt mọi người.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: căng thẳng, hồi hộp
紧张jǐnzhāng

căng thẳng, hồi hộp

我考试前有点紧张。 Wǒ kǎoshì qián yǒudiǎn jǐnzhāng.Tôi hơi căng thẳng trước kỳ thi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: xấu hổ, thẹn thùng
害羞hàixiū

xấu hổ, thẹn thùng

小女孩有点害羞。 Xiǎo nǚhái yǒudiǎn hàixiū.Cô bé hơi thẹn thùng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: mệt mỏi
疲惫píbèi

mệt mỏi

长时间的旅行让他感到疲惫。 Cháng shíjiān de lǚxíng ràng tā gǎndào píbèi.Chuyến đi dài khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tự hào, kiêu hãnh
骄傲jiāo'ào

tự hào, kiêu hãnh

他为自己的成就感到骄傲。 Tā wèi zìjǐ de chéngjiù gǎndào jiāo'ào.Anh ấy tự hào về thành tích của mình.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tò mò
好奇hàoqí

tò mò

孩子们对世界充满好奇。 Háizimen duì shìjiè chōngmǎn hàoqí.Trẻ em luôn tò mò về thế giới.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhàm chán
无聊wúliáo

nhàm chán

周末在家很无聊。 Zhōumò zài jiā hěn wúliáo.Cuối tuần ở nhà rất nhàm chán.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phấn khởi
兴奋xīngfèn

phấn khởi

听到这个消息,我们都很兴奋。 Tīngdào zhège xiāoxi, wǒmen dōu hěn xīngfèn.Nghe tin này, chúng tôi đều rất phấn khởi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nhớ nhà
想家xiǎngjiā

nhớ nhà

一个人在外地,他很想家。 Yí gèrén zài wàidì, tā hěn xiǎngjiā.Một mình ở nơi khác, anh ấy rất nhớ nhà.

Tranh minh hoạ: bối rối, khó hiểu
困惑kùnhuò

bối rối, khó hiểu

这个问题让他感到很困惑。 Zhège wèntí ràng tā gǎndào hěn kùnhuò.Vấn đề này khiến anh ấy rất bối rối.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: cô đơn
孤独gūdú

cô đơn

夜深的时候,她常常感到孤独。 Yè shēn de shíhou, tā chángcháng gǎndào gūdú.Đêm khuya, cô ấy thường cảm thấy cô đơn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: sợ, sợ sệt
害怕hàipà

sợ, sợ sệt

孩子害怕陌生人,不敢说话。 Háizi hàipà mòshēngrén, bù gǎn shuōhuà.Đứa trẻ sợ người lạ, không dám nói chuyện.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: lo, lo lắng
担心dānxīn

lo, lo lắng

妈妈很担心我的学习。 Māma hěn dānxīn wǒ de xuéxí.Mẹ rất lo lắng cho việc học của tôi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: chán nản, thất vọng
沮丧jǔsàng

chán nản, thất vọng

比赛输了,队员们都很沮丧。 Bǐsài shū le, duìyuánmen dōu hěn jǔsàng.Thua trận, các thành viên đều rất chán nản.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phủ định, bác bỏ
否定fǒudìng

phủ định, bác bỏ

他否定了我的提议。 Tā fǒudìng le wǒ de tíyì.Anh ấy đã bác bỏ đề xuất của tôi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: đồng ý
同意tóngyì

đồng ý

我同意你的看法。 Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ủng hộ
支持zhīchí

ủng hộ

我会一直支持你。 Wǒ huì yìzhí zhīchí nǐ.Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phản đối
反对fǎnduì

phản đối

大多数人反对这个计划。 Dàduōshù rén fǎnduì zhège jìhuà.Hầu hết mọi người phản đối kế hoạch này.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ghét, chán
讨厌tǎoyàn

ghét, chán

我讨厌下雨天。 Wǒ tǎoyàn xiàyǔtiān.Tôi ghét những ngày mưa.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thích
喜欢xǐhuan

thích

我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.Tôi thích nghe nhạc.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nghe lời, phục tùng
顺从shùncóng

nghe lời, phục tùng

孩子很顺从父母。 Háizi hěn shùncóng fùmǔ.Đứa trẻ rất nghe lời cha mẹ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: phản kháng
反抗fǎnkàng

phản kháng

他们一起反抗公司不合理的规定。 Tāmen yīqǐ fǎnkàng gōngsī bù hélǐ de guīdìng.Họ cùng nhau phản kháng các quy định không hợp lý của công ty.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: yêu
ài

yêu

真正的爱会让人变得更好。 Zhēnzhèng de ài huì ràng rén biàn de gèng hǎo.Tình yêu chân thành sẽ khiến con người trở nên tốt hơn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ghét, hận
hèn

ghét, hận

他对那个背叛者充满了恨。 Tā duì nàgè bèipànzhě chōngmǎn le hèn.Anh ấy tràn đầy hận thù đối với kẻ phản bội đó.

Xem trong từ điển