Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尴尬

Bính âmgāngàHán-Việtdam giớiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

khó xử, ngượng ngùng, lúng túng; (tình cảnh) trớ trêu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处境困难,不好处理;神色、态度不自然

    被人当面指出错误,他很尴尬。

    bèi rén dāngmiàn zhǐchū cuòwù, tā hěn gāngà.

    Bị người ta chỉ ra lỗi trước mặt, anh ấy rất ngượng.

Cụm thường gặp

处境尴尬 (tình cảnh khó xử) / 感到尴尬 (cảm thấy ngượng) / 尴尬的笑 (nụ cười gượng)

Cách viết