顺从
Bính âmshùncóngHán-Việtthuận tòngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thuận theo; nghe theo; phục tùng
Giải nghĩa & ví dụ
顺应、服从,不违抗
她从小就顺从父母的安排。
tā cóngxiǎo jiù shùncóng fùmǔ de ānpái.
Từ nhỏ cô ấy đã nghe theo mọi sắp đặt của cha mẹ.
Cụm thường gặp
顺从长辈 (nghe theo bậc trên) / 温柔顺从 (dịu dàng phục tùng) / 一味顺从 (nhất mực nghe theo)
顺
从
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺从. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận