Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从来

Bính âmcóngláiHán-Việttòng laiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

từ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从过去到现在一直

    我从来没有去过北京。

    wǒ cónglái méiyǒu qù guò běijīng.

    Tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

从来没有 (chưa bao giờ có) / 从来不喝 (không bao giờ uống) / 从来如此 (xưa nay vẫn vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.