从来
Bính âmcóngláiHán-Việttòng laiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
từ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)
Giải nghĩa & ví dụ
从过去到现在一直
我从来没有去过北京。
wǒ cónglái méiyǒu qù guò běijīng.
Tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
从来没有 (chưa bao giờ có) / 从来不喝 (không bao giờ uống) / 从来如此 (xưa nay vẫn vậy)
从
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 从来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
从tòng