Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从前

Bính âmcóngqiánHán-Việttòng tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngày trước; trước kia; thuở xưa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过去的时候,从前的日子

    从前这里是一片森林。

    cóngqián zhèlǐ shì yī piàn sēnlín.

    Ngày trước nơi đây là một khu rừng.

Cụm thường gặp

从前的事 (chuyện ngày trước) / 很久从前 (rất lâu trước đây) / 从前住过 (từng ở trước kia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.