好奇
Bính âmhàoqíHán-Việthiếu kỳTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
tò mò; hiếu kỳ
Giải nghĩa & ví dụ
对不了解的事物感兴趣
孩子们对新事物总是很好奇。
háizimen duì xīn shìwù zǒngshì hěn hàoqí.
Bọn trẻ luôn rất tò mò với những điều mới lạ.
Cụm thường gặp
好奇心 (tính tò mò) / 感到好奇 (cảm thấy tò mò) / 充满好奇 (đầy tò mò)
好
奇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好奇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hiếu