Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmàiHán-ViệtáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

yêu, yêu thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事物有深厚的感情

    她非常爱她的孩子。

    tā fēicháng ài tā de háizi.

    Cô ấy rất yêu con của mình.

Cụm thường gặp

爱家人 (yêu người thân) / 爱学习 (thích học) / 爱护 (yêu quý giữ gìn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.