Bỏ qua điều hướng
Từ điển

困惑

Bính âmkùnhuòHán-Việtkhốn hoặcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bối rối; hoang mang; khó hiểu, không biết xử trí ra sao; làm bối rối; khiến hoang mang, khó hiểu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bối rối; hoang mang; khó hiểu, không biết xử trí ra sao

    感到疑惑不解,不知如何是好

    面对这些复杂的数据,他感到十分困惑。

    miànduì zhèxiē fùzá de shùjù, tā gǎndào shífēn kùnhuò.

    Đối mặt với những dữ liệu phức tạp này, anh ấy cảm thấy vô cùng bối rối.

  1. làm bối rối; khiến hoang mang, khó hiểu

    使人感到疑惑;令人不解

    这个奇怪的现象长期困惑着科学家。

    zhège qíguài de xiànxiàng chángqī kùnhuò zhe kēxuéjiā.

    Hiện tượng kỳ lạ này từ lâu đã làm các nhà khoa học bối rối.

Cụm thường gặp

感到困惑 (cảm thấy bối rối) / 困惑不解 (bối rối khó hiểu) / 内心的困惑 (nỗi bối rối trong lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 困惑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.