Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贫困

Bính âmpínkùnHán-Việtbần khốnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nghèo khó, bần cùng, túng thiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活困难;贫穷

    政府努力帮助贫困家庭。

    zhèngfǔ nǔlì bāngzhù pínkùn jiātíng.

    Chính phủ nỗ lực giúp đỡ các gia đình nghèo khó.

Cụm thường gặp

贫困地区 (vùng nghèo khó) / 生活贫困 (cuộc sống nghèo khó) / 摆脱贫困 (thoát nghèo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贫困. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.