Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贫乏

Bính âmpínfáHán-Việtbần phạpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nghèo nàn; thiếu thốn; ít ỏi (kiến thức, tài nguyên, nội dung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缺少;不丰富。

    他的词汇量很贫乏,表达常常受限。

    tā de cíhuìliàng hěn pínfá, biǎodá chángcháng shòuxiàn.

    Vốn từ của anh ấy rất nghèo nàn, diễn đạt thường bị hạn chế.

Cụm thường gặp

知识贫乏 (kiến thức nghèo nàn) / 内容贫乏 (nội dung nghèo) / 资源贫乏 (tài nguyên thiếu thốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贫乏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.