乏力
Bính âmfálìHán-Việtphạp lựcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
mệt mỏi, uể oải, không còn sức; thiếu năng lực; bất lực (không đủ sức làm gì)
Nghĩa theo từ loại
形
mệt mỏi, uể oải, không còn sức
疲乏无力,没有力气
连日加班让他浑身乏力。
liánrì jiābān ràng tā húnshēn fálì.
Nhiều ngày tăng ca liên tiếp khiến anh ấy toàn thân rã rời.
动
thiếu năng lực; bất lực (không đủ sức làm gì)
缺乏能力或力量(做某事)
面对市场竞争,这家小公司显得回天乏力。
miànduì shìchǎng jìngzhēng, zhè jiā xiǎo gōngsī xiǎnde huítiān fálì.
Trước sự cạnh tranh của thị trường, công ty nhỏ này tỏ ra bất lực không thể xoay chuyển tình thế.
Cụm thường gặp
浑身乏力 (toàn thân rã rời) / 软弱乏力 (yếu ớt bất lực) / 回天乏力 (bất lực xoay chuyển)
乏
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乏力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.