压力
Bính âmyālìHán-Việtáp lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
áp lực
Giải nghĩa & ví dụ
外界给人造成的精神负担
他最近工作压力很大。
tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.
Gần đây áp lực công việc của anh ấy rất lớn.
Cụm thường gặp
压力很大 (áp lực lớn) / 工作压力 (áp lực công việc) / 减轻压力 (giảm áp lực)
压
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 压力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.