Bỏ qua điều hướng
Từ điển

压力

Bính âmyālìHán-Việtáp lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

áp lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外界给人造成的精神负担

    他最近工作压力很大。

    tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.

    Gần đây áp lực công việc của anh ấy rất lớn.

Cụm thường gặp

压力很大 (áp lực lớn) / 工作压力 (áp lực công việc) / 减轻压力 (giảm áp lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 压力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.