Bỏ qua điều hướng
Từ điển

减压

Bính âmjiǎnyāHán-Việtgiảm ápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 减轻压力(气压或心理负担)

    运动是一种很好的减压方式。

    yùndòng shì yì zhǒng hěn hǎo de jiǎnyā fāngshì.

    Vận động là một cách giải tỏa căng thẳng rất tốt.

Cụm thường gặp

减压方式 (cách giảm áp lực) / 帮助减压 (giúp giải tỏa căng thẳng) / 减压阀 (van giảm áp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减压. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.