Bỏ qua điều hướng
Từ điển

减轻

Bính âmjiǎnqīngHán-Việtgiảm khinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

giảm nhẹ, làm bớt đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使分量、程度变轻

    这个办法可以减轻他的负担。

    zhège bànfǎ kěyǐ jiǎnqīng tā de fùdān.

    Cách này có thể giảm bớt gánh nặng cho anh ấy.

Cụm thường gặp

减轻负担 (giảm bớt gánh nặng) / 减轻压力 (giảm bớt áp lực) / 减轻痛苦 (giảm bớt đau khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减轻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.