减轻
Bính âmjiǎnqīngHán-Việtgiảm khinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
giảm nhẹ, làm bớt đi
Giải nghĩa & ví dụ
使分量、程度变轻
这个办法可以减轻他的负担。
zhège bànfǎ kěyǐ jiǎnqīng tā de fùdān.
Cách này có thể giảm bớt gánh nặng cho anh ấy.
Cụm thường gặp
减轻负担 (giảm bớt gánh nặng) / 减轻压力 (giảm bớt áp lực) / 减轻痛苦 (giảm bớt đau khổ)
减
轻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 减轻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
减giảm