Bỏ qua điều hướng
Từ điển

减弱

Bính âmjiǎnruòHán-Việtgiảm nhượcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

suy yếu, làm yếu đi, giảm bớt (cường độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (力量、气势等)变弱或使变弱

    台风的势力正在逐渐减弱。

    táifēng de shìlì zhèngzài zhújiàn jiǎnruò.

    Sức mạnh của cơn bão đang dần suy yếu.

Cụm thường gặp

风力减弱 (sức gió giảm) / 减弱影响 (giảm ảnh hưởng) / 逐渐减弱 (dần yếu đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.