Bỏ qua điều hướng
Từ điển

弱项

Bính âmruòxiàngHán-Việtnhược hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điểm yếu; mặt/môn sở đoản, không giỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相对薄弱、不擅长的项目或方面

    数学一直是他学习中的弱项。

    shùxué yìzhí shì tā xuéxí zhōng de ruòxiàng.

    Toán học luôn là điểm yếu trong việc học của cậu ấy.

Cụm thường gặp

补强弱项 (bù đắp điểm yếu) / 明显的弱项 (điểm yếu rõ rệt) / 变弱项为强项 (biến sở đoản thành sở trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弱项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.