事项
Bính âmshìxiàngHán-Việtsự hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hạng mục; điều khoản; việc (cần lưu ý)
Giải nghĩa & ví dụ
事情的项目或条目
请仔细阅读注意事项。
qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.
Xin đọc kỹ các điều cần lưu ý.
Cụm thường gặp
注意事项 (điều cần lưu ý) / 相关事项 (hạng mục liên quan) / 办理事项 (hạng mục cần làm)
事
项
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.