Bỏ qua điều hướng
Từ điển

事项

Bính âmshìxiàngHán-Việtsự hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hạng mục; điều khoản; việc (cần lưu ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情的项目或条目

    请仔细阅读注意事项。

    qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.

    Xin đọc kỹ các điều cần lưu ý.

Cụm thường gặp

注意事项 (điều cần lưu ý) / 相关事项 (hạng mục liên quan) / 办理事项 (hạng mục cần làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.