强项
Bính âmqiángxiàngHán-Việtcường hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
Giải nghĩa & ví dụ
特别擅长、水平突出的项目或方面
他的强项是数学。
tā de qiángxiàng shì shùxué.
Thế mạnh của anh ấy là môn toán.
Cụm thường gặp
技术强项 (thế mạnh kỹ thuật) / 发挥强项 (phát huy thế mạnh) / 传统强项 (thế mạnh truyền thống)
强
项
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cường