Bỏ qua điều hướng
Từ điển

款项

Bính âmkuǎnxiàngHán-Việtkhoản hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khoản tiền; số tiền; (văn bản) điều khoản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指一笔一笔的钱;也指文件、契约中的条款

    这笔款项已经转入公司账户。

    zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng zhuǎn rù gōngsī zhànghù.

    Khoản tiền này đã được chuyển vào tài khoản công ty.

Cụm thường gặp

一笔款项 (một khoản tiền) / 拨付款项 (cấp phát khoản tiền) / 挪用款项 (biển thủ khoản tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 款项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.