Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贷款

dàikuǎnHán-Việtthải khoảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. cho vay; vay tiền (ngân hàng)

    银行等把钱借给用户;或向银行借钱

    他向银行贷款买了一套房子。

    tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le yí tào fángzi.

    Anh ấy vay ngân hàng để mua một căn nhà.

名

  1. khoản vay, tiền vay

    借出或借入的款项

    这笔贷款的利息很低。

    zhè bǐ dàikuǎn de lìxī hěn dī.

    Khoản vay này có lãi suất rất thấp.

Cụm thường gặp

银行贷款 (vay ngân hàng) / 住房贷款 (vay mua nhà) / 偿还贷款 (trả khoản vay)

Cách viết

贷

款

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贷款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.