贷款
Bính âmdàikuǎnHán-Việtthải khoảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
cho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
Nghĩa theo từ loại
动
cho vay; vay tiền (ngân hàng)
银行等把钱借给用户;或向银行借钱
他向银行贷款买了一套房子。
tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le yí tào fángzi.
Anh ấy vay ngân hàng để mua một căn nhà.
名
khoản vay, tiền vay
借出或借入的款项
这笔贷款的利息很低。
zhè bǐ dàikuǎn de lìxī hěn dī.
Khoản vay này có lãi suất rất thấp.
Cụm thường gặp
银行贷款 (vay ngân hàng) / 住房贷款 (vay mua nhà) / 偿还贷款 (trả khoản vay)
贷
款
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贷款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.