Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罚款

Bính âmfákuǎnHán-Việtphạt khoảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

phạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phạt tiền; nộp phạt

    因违规而被收取钱款作为惩罚

    他乱停车被罚款了。

    tā luàn tíngchē bèi fákuǎn le.

    Anh ấy đỗ xe bừa bãi nên bị phạt tiền.

  1. tiền phạt; khoản phạt

    作为处罚而缴纳的钱

    这次的罚款不少。

    zhè cì de fákuǎn bù shǎo.

    Khoản tiền phạt lần này không ít.

Cụm thường gặp

罚款单 (giấy phạt tiền) / 交罚款 (nộp tiền phạt) / 被罚款 (bị phạt tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罚款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.