Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罚单

Bính âmfádānHán-Việtphạt đơnTừ loạidanh từ

giấy phạt; biên lai phạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反交通规则以后收到的处罚通知

    停错地方,我收到了一张罚单。

    Tíng cuò dìfang, wǒ shōudào le yì zhāng fádān.

    Đỗ sai chỗ, tôi nhận được một tờ giấy phạt.

Cụm thường gặp

收到罚单 (nhận giấy phạt) / 交罚单 (nộp phạt) / 一张罚单 (một tờ giấy phạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罚单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.