Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惩罚

Bính âmchéngfáHán-Việttrừng phạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trừng phạt, trừng trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 严厉地处罚

    违反规定的人将受到严厉惩罚。

    wéifǎn guīdìng de rén jiāng shòudào yánlì chéngfá.

    Người vi phạm quy định sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.

Cụm thường gặp

严厉惩罚 (trừng phạt nghiêm khắc) / 惩罚措施 (biện pháp trừng phạt) / 受到惩罚 (bị trừng phạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惩罚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.