惩罚
Bính âmchéngfáHán-Việttrừng phạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trừng phạt, trừng trị
Giải nghĩa & ví dụ
严厉地处罚
违反规定的人将受到严厉惩罚。
wéifǎn guīdìng de rén jiāng shòudào yánlì chéngfá.
Người vi phạm quy định sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Cụm thường gặp
严厉惩罚 (trừng phạt nghiêm khắc) / 惩罚措施 (biện pháp trừng phạt) / 受到惩罚 (bị trừng phạt)
惩
罚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惩罚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.