新款
Bính âmxīnkuǎnHán-Việttân khoảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mẫu mới, kiểu mới
Giải nghĩa & ví dụ
新的款式或型号
这款手机是今年的新款。
zhè kuǎn shǒujī shì jīnnián de xīnkuǎn.
Chiếc điện thoại này là mẫu mới của năm nay.
Cụm thường gặp
最新款 (mẫu mới nhất) / 新款上市 (mẫu mới ra mắt) / 新款包包 (túi mẫu mới)
新
款
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân