强烈
Bính âmqiánglièHán-Việtcường liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt
Giải nghĩa & ví dụ
力量或程度很大、很猛
他对这件事反应非常强烈。
tā duì zhè jiàn shì fǎnyìng fēicháng qiángliè.
Anh ấy phản ứng cực kỳ mạnh mẽ với việc này.
Cụm thường gặp
强烈反对 (phản đối kịch liệt) / 强烈的愿望 (mong muốn mãnh liệt) / 反应强烈 (phản ứng dữ dội)
强
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cường