Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烈士

Bính âmlièshìHán-Việtliệt sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

liệt sĩ; người hy sinh vì nghĩa lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为正义事业而牺牲的人

    人们向革命烈士敬献花圈。

    Rénmen xiàng gémìng lièshì jìngxiàn huāquān.

    Mọi người kính cẩn dâng vòng hoa lên các liệt sĩ cách mạng.

Cụm thường gặp

革命烈士 (liệt sĩ cách mạng) / 烈士陵园 (nghĩa trang liệt sĩ) / 英雄烈士 (anh hùng liệt sĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烈士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.