Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猛烈

Bính âmměnglièHán-Việtmãnh liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mãnh liệt; dữ dội; kịch liệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气势大、力量强而急速

    敌人发动了猛烈的进攻。

    dírén fādòngle měngliè de jìngōng.

    Quân địch phát động cuộc tấn công dữ dội.

Cụm thường gặp

猛烈的炮火 (hỏa lực dữ dội) / 猛烈抨击 (công kích kịch liệt) / 猛烈燃烧 (cháy mãnh liệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猛烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.