猛然
Bính âmměngránHán-Việtmãnh nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình
Giải nghĩa & ví dụ
表示情况发生得突然、急速
他猛然想起还有一件事没做。
tā měngrán xiǎngqǐ hái yǒu yí jiàn shì méi zuò.
Anh ấy bỗng nhớ ra còn một việc chưa làm.
Cụm thường gặp
猛然惊醒 (bỗng giật mình tỉnh giấc) / 猛然回头 (đột ngột quay đầu) / 猛然醒悟 (chợt bừng tỉnh ngộ)
猛
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 猛然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.