Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猛然

Bính âmměngránHán-Việtmãnh nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示情况发生得突然、急速

    他猛然想起还有一件事没做。

    tā měngrán xiǎngqǐ hái yǒu yí jiàn shì méi zuò.

    Anh ấy bỗng nhớ ra còn một việc chưa làm.

Cụm thường gặp

猛然惊醒 (bỗng giật mình tỉnh giấc) / 猛然回头 (đột ngột quay đầu) / 猛然醒悟 (chợt bừng tỉnh ngộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猛然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.