凶猛
Bính âmxiōngměngHán-Việthung mãnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hung mãnh, dữ dội, mãnh liệt
Giải nghĩa & ví dụ
(气势、力量)凶恶强大
老虎是一种凶猛的动物。
lǎohǔ shì yì zhǒng xiōngměng de dòngwù.
Hổ là một loài động vật hung mãnh.
Cụm thường gặp
凶猛的野兽 (dã thú hung mãnh) / 来势凶猛 (thế đến dữ dội) / 火势凶猛 (thế lửa dữ dội)
凶
猛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 凶猛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.