Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凶狠

Bính âmxiōnghěnHán-Việthung ngoanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hung hãn, dữ tợn và tàn nhẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凶恶狠毒

    他凶狠地瞪了我一眼。

    tā xiōnghěn de dèng le wǒ yì yǎn.

    Anh ta hung tợn trừng mắt nhìn tôi một cái.

Cụm thường gặp

目光凶狠 (ánh mắt hung tợn) / 手段凶狠 (thủ đoạn tàn nhẫn) / 凶狠地瞪着 (trừng mắt hung tợn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凶狠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.