Bỏ qua điều hướng
Từ điển

剧烈

Bính âmjùlièHán-Việtkịch liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 猛烈;厉害

    运动后他感到心跳剧烈。

    yùndòng hòu tā gǎndào xīntiào jùliè.

    Sau khi vận động anh ấy cảm thấy tim đập dữ dội.

Cụm thường gặp

剧烈运动 (vận động mạnh) / 剧烈疼痛 (đau dữ dội) / 剧烈变化 (biến đổi mạnh mẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剧烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.