剧烈
Bính âmjùlièHán-Việtkịch liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội
Giải nghĩa & ví dụ
猛烈;厉害
运动后他感到心跳剧烈。
yùndòng hòu tā gǎndào xīntiào jùliè.
Sau khi vận động anh ấy cảm thấy tim đập dữ dội.
Cụm thường gặp
剧烈运动 (vận động mạnh) / 剧烈疼痛 (đau dữ dội) / 剧烈变化 (biến đổi mạnh mẽ)
剧
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剧烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
剧kịch