男士
Bính âmnánshìHán-Việtnam sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
quý ông; người đàn ông (lịch sự)
Giải nghĩa & ví dụ
对成年男子的尊称
那位男士很有礼貌。
nà wèi nánshì hěn yǒu lǐmào.
Quý ông đó rất lịch sự.
Cụm thường gặp
一位男士 (một quý ông) / 男士服装 (trang phục nam) / 男士优先 (ưu tiên nam giới)
男
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 男士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
男nam