男人
Bính âmnánrénHán-Việtnam nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
người đàn ông; nam giới
Giải nghĩa & ví dụ
成年的男性
门外站着一个男人。
mén wài zhànzhe yī gè nánrén.
Ngoài cửa có một người đàn ông đứng.
Cụm thường gặp
高大的男人 (người đàn ông cao lớn) / 一个男人 (một người đàn ông) / 那个男人 (người đàn ông kia)
男
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 男人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
男nam