Bỏ qua điều hướng
Từ điển

男人

Bính âmnánrénHán-Việtnam nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

người đàn ông; nam giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 成年的男性

    门外站着一个男人。

    mén wài zhànzhe yī gè nánrén.

    Ngoài cửa có một người đàn ông đứng.

Cụm thường gặp

高大的男人 (người đàn ông cao lớn) / 一个男人 (một người đàn ông) / 那个男人 (người đàn ông kia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 男人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.