脆弱
Bính âmcuìruòHán-Việtthuý nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
yếu ớt, mong manh, dễ tổn thương
Giải nghĩa & ví dụ
经不起挫折;不坚强,容易受伤害
他的内心其实很脆弱。
tā de nèixīn qíshí hěn cuìruò.
Nội tâm anh ấy thật ra rất mong manh.
Cụm thường gặp
脆弱的心灵 (tâm hồn mong manh) / 感情脆弱 (tình cảm yếu đuối) / 生态脆弱 (sinh thái mong manh)
脆
弱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脆弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.