Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脆弱

Bính âmcuìruòHán-Việtthuý nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

yếu ớt, mong manh, dễ tổn thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经不起挫折;不坚强,容易受伤害

    他的内心其实很脆弱。

    tā de nèixīn qíshí hěn cuìruò.

    Nội tâm anh ấy thật ra rất mong manh.

Cụm thường gặp

脆弱的心灵 (tâm hồn mong manh) / 感情脆弱 (tình cảm yếu đuối) / 生态脆弱 (sinh thái mong manh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脆弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.