清脆
Bính âmqīngcuìHán-Việtthanh thuýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trong trẻo; thanh và vang (âm thanh); giòn tan (thức ăn)
Giải nghĩa & ví dụ
声音清亮悦耳;食物又脆又爽口
远处传来清脆的鸟鸣声。
yuǎnchù chuánlái qīngcuì de niǎomíng shēng.
Từ xa vọng lại tiếng chim hót trong trẻo.
Cụm thường gặp
清脆的铃声 (tiếng chuông trong trẻo) / 清脆悦耳 (thanh trong êm tai) / 清脆的笑声 (tiếng cười giòn tan)
清
脆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清脆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh