Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清理

Bính âmqīnglǐHán-Việtthanh lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dọn dẹp, thu dọn; thanh lý, kiểm kê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彻底整理或处理;清点整理

    我们花了一天时间清理仓库。

    wǒmen huā le yì tiān shíjiān qīnglǐ cāngkù.

    Chúng tôi mất một ngày để dọn dẹp nhà kho.

Cụm thường gặp

清理垃圾 (dọn rác) / 清理债务 (thanh lý nợ nần) / 清理现场 (dọn dẹp hiện trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.