Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清楚

Bính âmqīngchuHán-Việtthanh sởTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3

rõ ràng; rành mạch; hiểu rõ; nắm rõ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rõ ràng; rành mạch

    明白;不模糊

    他的发音很清楚。

    tā de fāyīn hěn qīngchu.

    Phát âm của anh ấy rất rõ ràng.

  1. hiểu rõ; nắm rõ

    了解;知道得明白

    这件事我清楚得很。

    zhè jiàn shì wǒ qīngchu de hěn.

    Chuyện này tôi nắm rất rõ.

Cụm thường gặp

说得清楚 (nói rõ ràng) / 看清楚 (nhìn rõ) / 不太清楚 (không rõ lắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清楚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.