清楚
Bính âmqīngchuHán-Việtthanh sởTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3
rõ ràng; rành mạch; hiểu rõ; nắm rõ
Nghĩa theo từ loại
形
rõ ràng; rành mạch
明白;不模糊
他的发音很清楚。
tā de fāyīn hěn qīngchu.
Phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
动
hiểu rõ; nắm rõ
了解;知道得明白
这件事我清楚得很。
zhè jiàn shì wǒ qīngchu de hěn.
Chuyện này tôi nắm rất rõ.
Cụm thường gặp
说得清楚 (nói rõ ràng) / 看清楚 (nhìn rõ) / 不太清楚 (không rõ lắm)
清
楚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清楚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.