清扫
Bính âmqīngsǎoHán-Việtthanh tảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
quét dọn, dọn sạch
Giải nghĩa & ví dụ
打扫干净
志愿者们清扫了整条街道。
zhìyuànzhě men qīngsǎo le zhěng tiáo jiēdào.
Các tình nguyện viên đã quét dọn cả con phố.
Cụm thường gặp
清扫街道 (quét dọn đường phố) / 清扫落叶 (dọn lá rụng) / 清扫积雪 (dọn tuyết đọng)
清
扫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清扫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh