Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扫码

Bính âmsǎomǎHán-Việttảo mãTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

quét mã (QR/mã vạch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手机扫描二维码

    在这里扫码就可以付钱。

    zài zhèlǐ sǎomǎ jiù kěyǐ fùqián.

    Quét mã ở đây là có thể trả tiền.

Cụm thường gặp

扫码付款 (quét mã thanh toán) / 扫码进入 (quét mã để vào) / 扫码点餐 (quét mã gọi món)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扫码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.