扫码
Bính âmsǎomǎHán-Việttảo mãTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
quét mã (QR/mã vạch)
Giải nghĩa & ví dụ
用手机扫描二维码
在这里扫码就可以付钱。
zài zhèlǐ sǎomǎ jiù kěyǐ fùqián.
Quét mã ở đây là có thể trả tiền.
Cụm thường gặp
扫码付款 (quét mã thanh toán) / 扫码进入 (quét mã để vào) / 扫码点餐 (quét mã gọi món)
扫
码
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扫码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.